Danh sách Mộ LS quê Hà Nam Ninh tại nghĩa trang Đồng Nai các bạn nhé

ND: Mã tin: 837 - Lượt xem: 1,136 - Trả lời: 0

  1. tinnd

    tinnd - 22/3/16

    Trong cuộc sống có nhiều điều bất ngờ xảy ra- chính vì vậy chúng tôi những người hiện tại đang ở khu vực phía nam hy vọng khi bạn đọc được danh sách mộ liệt sỹ những người con nam định này hãy cùng share để biết đâu 1 ngày đẹp trời nào đó những người thân sẽ tìm ra họ và đưa họ trở về với đất mẹ .
    Đây lầ danh sách Mộ LS quê Hà Nam Ninh tại nghĩa trang Đồng Nai ( Tiếp trang 2 ) các bạn nhé

    39 Trần Ngọc Cát 1935 Kim Thái-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 5/2/1970 Biên Hòa
    40 Tống Văn Chân --Ninh Bình 3/17/1975 Định Quán
    41 Đinh Văn Chấn 1958 Yên Thắng-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 2/24/1979 Biên Hòa
    42 Vũ Văn Chanh 1955 Thanh Hải-Thanh Niệm-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
    43 Phạm Văn Chất 1960 Khánh Hòa-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
    44 Vũ Đình Chắt 1956 Nguyên LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Định Quán
    45 Lê Minh Châu 1941 --Nam Hà 4/28/1975 Thống Nhất
    46 Vũ Văn Châu 1953 Thanh Lâm-Thanh Liêm-Nam Hà 7/25/1972 Biên Hòa
    47 Nguyễn Văn Chi 1964 Chính Tâm-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 1/19/1984 Vĩnh Cửu
    48 Phạm Ngọc Chí 1960 Chính Tân-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 9/28/1985 Vĩnh Cửu
    49 Lê Văn Chiến 1954 Nam Thắng-Nam Ninh-Nam Hà 4/20/1975 Long Thành
    50 Tăng Văn Chiến 1950 -Nho Quan-Ninh Bình 2/27/1968 Thống Nhất
    51 Trần Quang Chiến 1951 -LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 10/1971 Biên Hòa
    52 Vũ Bá Chiến 1949 Khánh Ninh-Yên Khánh-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
    53 Trần Văn Chính 1960 Kim Định-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 3/2/1986 Vĩnh Cửu
    54 Phạm Văn Chu 1960 Khánh Thiềng-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 4/22/1979 Biên Hòa
    55 Trần Đình Chúc 1955 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
    56 Nguyễn Văn Chung 1943 Xuân Thu-Xuân Trường-Nam Hà ####### Long Khánh
    57 Bùi Văn Chương 1949 Trực Thái-Trực Ninh-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
    58 Nguyễn Hữu Chương 1954 Tiền Thắng-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
    59 Nguyễn Hửu Chương 1957 Sơn Thành-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
    60 Nguyễn Chí Công 1954 Chen Ngoại-Duy Tiên-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
    61 Nguyễn Xuân Cư Xuân Hùng-Xuân Thủy-Nam Hà 4/29/1975 Biên Hòa
    62 Lê Xuân Cương 1958 Kinh Thanh-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 6/13/1981 Biên Hòa
    63 Nguyễn Văn Cương 1951 Lưu Phương-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/1/1975 Long Thành
    64 Lương Văn Cường --Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
    65 Mai Văn Cường 1955 Hải Thanh-Hải Hậu-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
    66 Mai Xuân Cường 1950 Hải Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
    67 Nguyễn Văn Cường 1959 Mỹ Tho-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/4/1979 Biên Hòa
    68 Đặng Ngọc Đài 1959 Xuân Phú-Xuân Trường-Hà Nam Ninh 4/5/1979 Biên Hòa
    69 Đinh Ngọc Dân 1960 Yên Quang-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/4/1984 Vĩnh Cửu
    70 Ngô Công Dân 1954 Nam Hoa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/16/1979 Biên Hòa
    71 Hà Hữu Dần 1950 --Ninh Bình 4/6/1975 Long Thành
    72 Nguyễn Hải Đảo Giao Hiếu-Giao Thuỷ-Hà Nam Ninh 4/18/1972 Biên Hòa
    73 Hoàng Minh Đạo 1964 Nghĩa Bình-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 3/25/1985 Vĩnh Cửu
    74 Vũ Đình Đạo 1960 Yên Thắng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 1/8/1980 Biên Hòa
    75 Nguyễn Văn Đạt 1948 Nam Triều-Phú Xuân-Hà Nam Ninh 4/10/1975 Long Khánh
    76 Phạm Văn Đạt 1964 Dụ Bảng-Yên Thọ-Hà Nam Ninh 5/25/1986 Vĩnh Cửu
    77 Phạm Văn Đẩu 1944 Minh Tân-Vụ Bản-Nam Hà 3/10/1975 Thống Nhất
    78 Nguyễn Anh Đậu 1956 Giao Phong-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/2/1979 Biên Hòa
    79 Phạm Văn Đề 1950 Nghĩa Hải-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 4/29/1974 Biên Hòa
    80 Đỗ Văn Đến 1950 Yên Trung-Ý Yên-Nam Hà 8/25/1972 Biên Hòa
    81 Nguyễn Trọng Điền 1948 Khánh Tiên-Yên Chánh-Ninh Bình 7/12/1975 Long Thành